se taper

tự động từ
  1. đánh nhau
    • Les deux enfants se tapent
      hai đứa trẻ đánh nhau
  2. (thông tục) ăn uống
    • Se taper un verre de vin
      uống một cốc rượu vang
  3. (thân mật) gánh vác
    • Se taper tout le travail
      gánh vác cả công việc
    • c'est à se taper le derrière
      (thông tục) thực là lạ lùng quá
    • se taper la cloche
      xem cloche
    • tu peux te taper
      (thông tục) đừng hòng
  4. ngoại động từ
  5. (kỹ thuật, hàng hải) nút, bít
    • Taper les écubiers
      bít các lỗ dây neo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống